Chào mừng quý vị đến với Thư viện Tài nguyên dạy học của PGD và ĐT huyện Cát Hải
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tuần 7 - Tiết 19

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Thu Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:15' 03-12-2013
Dung lượng: 68.5 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Thu Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:15' 03-12-2013
Dung lượng: 68.5 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CÁT HẢI
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CÁT HẢI
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
Năm học : 2013-2014
MÔN : TOÁN (SỐ HỌC) – LỚP 6
Tuần 7 – Tiết 19
Thời gian làm bài : 45 phút
Câu 1. (2,0 điểm) Cho tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 8 và nhỏ hơn 16, cho tập B các số tự nhiên chẵn lớn hơn 6 và không vượt quá 28 hãy:
Viết tập hợp A và tập hợp B bằng hai cách.
Tính số phần tử của tập A và tập B.
Câu 2. (4,0 điểmThực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) 237 + 301 + 138 + 219;
c) 20 - [30 - (5 - 1)2];
b) 19 . 82 + 19 . 18;
d) (39. 42 - 37. 42) : 42.
Câu 3. (3,0 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 2. x - 138 = 23. 32;
c) 5x = 225;
b) 70 - 5.(x - 3) = 45;
d) (x – 15) – 2 . 13 = 0.
Câu 4. (1,0 điểm)
Cho a = 1 + 2 + 22 + 23 +… + 210 và b = 211 – 1. Hãy so sánh a và b.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tuần 7 – Tiết 19
Môn: Toán (Số học) - Lớp 6
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Khái niệm về tập hợp, phần tử.
Tập hợp N các số tự nhiên.
1
2,0
1
2,0
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
Các phép tính và thứ tự thực hiện phép tính trong tập hợp số tự nhiên.
2
7,0
1
1,0
3
8,0
Tổng
3
9,0
1
1,0
4
10
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Môn: Toán (Số học) - Lớp 6
Tuần 7 – Tiết 19
Câu
Nội dung
Điểm
1
(2 điểm)
Cách 1: A = {9; 10; 11; 12; 13; 14; 15}.
Cách 2: A = {x N ( 8 < x < 16}.
Số phần tử của tập A là (15 – 9 ) + 1 = 7 (phần tử)
Cách 1: B = {8; 10; 12; 14; 16; 18; 20; 22; 24; 26; 28}
Cách 2: B = {x N ( 6 < x 28}.
0,5
0,5
0,5
Số phần tử của tập b là ( 28 – 8 ) : 2 + 1 = 11 (phần tử )
0,5
2
(4 điểm)
237 + 301 + 183 + 219 = (237 + 183) + (301 + 219)
= 420 + 520 = 940
1,0
19 . 82 + 19 . 18 = 19 (82 + 18) = 19 . 100 = 1900
1,0
20 - [30 - (5 - 1)2] = 20 - (30 - 16) = 20 - 14 = 16
1,0
(39.42 - 37.42) : 42 = [42.(39 - 37)] : 42
= [ 42 . 2 ] : 42 = 84 : 42 = 2
1,0
3
(3 điểm)
a) 2x - 138 = 23 . 32
2x - 138 = 8 . 9
2x - 138 = 72 2x = 138 + 72
2x = 210
x = 105
1,0
b) 70 - 5.(x - 3) = 45
5.(x -3) = 70 – 45
5.(x - 3) = 25
x -
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CÁT HẢI
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
Năm học : 2013-2014
MÔN : TOÁN (SỐ HỌC) – LỚP 6
Tuần 7 – Tiết 19
Thời gian làm bài : 45 phút
Câu 1. (2,0 điểm) Cho tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 8 và nhỏ hơn 16, cho tập B các số tự nhiên chẵn lớn hơn 6 và không vượt quá 28 hãy:
Viết tập hợp A và tập hợp B bằng hai cách.
Tính số phần tử của tập A và tập B.
Câu 2. (4,0 điểmThực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) 237 + 301 + 138 + 219;
c) 20 - [30 - (5 - 1)2];
b) 19 . 82 + 19 . 18;
d) (39. 42 - 37. 42) : 42.
Câu 3. (3,0 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 2. x - 138 = 23. 32;
c) 5x = 225;
b) 70 - 5.(x - 3) = 45;
d) (x – 15) – 2 . 13 = 0.
Câu 4. (1,0 điểm)
Cho a = 1 + 2 + 22 + 23 +… + 210 và b = 211 – 1. Hãy so sánh a và b.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tuần 7 – Tiết 19
Môn: Toán (Số học) - Lớp 6
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Khái niệm về tập hợp, phần tử.
Tập hợp N các số tự nhiên.
1
2,0
1
2,0
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
Các phép tính và thứ tự thực hiện phép tính trong tập hợp số tự nhiên.
2
7,0
1
1,0
3
8,0
Tổng
3
9,0
1
1,0
4
10
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Môn: Toán (Số học) - Lớp 6
Tuần 7 – Tiết 19
Câu
Nội dung
Điểm
1
(2 điểm)
Cách 1: A = {9; 10; 11; 12; 13; 14; 15}.
Cách 2: A = {x N ( 8 < x < 16}.
Số phần tử của tập A là (15 – 9 ) + 1 = 7 (phần tử)
Cách 1: B = {8; 10; 12; 14; 16; 18; 20; 22; 24; 26; 28}
Cách 2: B = {x N ( 6 < x 28}.
0,5
0,5
0,5
Số phần tử của tập b là ( 28 – 8 ) : 2 + 1 = 11 (phần tử )
0,5
2
(4 điểm)
237 + 301 + 183 + 219 = (237 + 183) + (301 + 219)
= 420 + 520 = 940
1,0
19 . 82 + 19 . 18 = 19 (82 + 18) = 19 . 100 = 1900
1,0
20 - [30 - (5 - 1)2] = 20 - (30 - 16) = 20 - 14 = 16
1,0
(39.42 - 37.42) : 42 = [42.(39 - 37)] : 42
= [ 42 . 2 ] : 42 = 84 : 42 = 2
1,0
3
(3 điểm)
a) 2x - 138 = 23 . 32
2x - 138 = 8 . 9
2x - 138 = 72 2x = 138 + 72
2x = 210
x = 105
1,0
b) 70 - 5.(x - 3) = 45
5.(x -3) = 70 – 45
5.(x - 3) = 25
x -
 






Các ý kiến mới nhất