Chào mừng quý vị đến với Thư viện Tài nguyên dạy học của PGD và ĐT huyện Cát Hải
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Kiểm tra định kỳ lần 3 môn Toán lớp 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhung
Ngày gửi: 15h:02' 07-04-2014
Dung lượng: 55.0 KB
Số lượt tải: 89
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhung
Ngày gửi: 15h:02' 07-04-2014
Dung lượng: 55.0 KB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN CÁT HẢI
TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN TRỖI
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN III
Năm học: 2013 - 2014
Môn toán - Lớp 2
Họ và tên: ............................................
Lớp 2 .........
Số báo danh
............
Giám thị ( kí ghi rõ họ tên)
..............................................
Số mã do chủ tịch HĐ chấm thi
............................
(.............................................................................................................................
CHỮ KÍ CỦA GIÁM KHẢO
Số mã do chủ tịch HĐ
chấm thi
..............................................
1. .......................................
2. .....................................
ĐIỂM KIỂM TRA
Bằng số: ..........................
Bằng chữ........................
( Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (3 điểm) Tính nhẩm
45 : 5 =……. 27 : 3 =……… 4 x 5 = .............
5 x 4 = ......... 36 : 4 = …….. 18 : 3 = ………
30 : 5 = ….... 4 x 6 =……... 25 : 5 = ……....
Bài 2: (1 điểm) Khoanh vào chữ ( A, B, C ) đặt trước kết quả đúng:
a) Khoảng thời gian nào ngắn nhất?
A. 1 tuần lễ B. 1 ngày C . 1 giờ
b) Tìm y, biết 16 + y = 42 . Kết quả của y là :
A. 58 B. 26 C. 36
Bài 3: (2 điểm) Tính
a) 5 x 3 : 5 = ................. b) 40 : 4 x 5 =.......................
= .................. =.......................
c) 5 × 6 - 15 =................... d) 35 : 5 + 46 =......................
= .................. =.......................
Bài 4: (2 điểm)
Có 35 học sinh xếp thành 5 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh ?
Bài giải
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... Bài 5: (1 điểm) Nối X với số thích hợp:
7 < 4 x X < 16
Bài 6: (1 điểm)
Hãy khoanh vào chữ ( A, B, C, D ) đặt trước câu trả lời đúng: Độ dài một đoạn dây đồng được uốn như hình vẽ:
A. 10 cm
B. 11 cm 4 cm
C. 16 cm
D. 28 cm
3 cm
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 2
KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC : 2013- 2014
Bài 1 (3 điểm)
- Làm đúng mỗi cột được 0,5 điểm
45 : 5 = 9 27 : 3 = 9 4 x 5 = 20
5 x 4 = 20 36 : 4 = 9 18 : 3 = 6
30 : 5 = 6 4 x 6 = 24 25 : 5 = 5
Bài 2 (1 điểm)
- Mỗi phép tính đúng được 0, 5 điểm
a) đáp án C
b) đáp án B
Bài 3 (2 điểm)
- Làm đúng mỗi phần được 0,5 điểm
a) 5 x 3 : 5 = 15 : 5 b) 40 : 4 x 5 = 10 x 5
= 3 = 50
c) 5 × 6 - 15 = 30 - 15 d) 35 : 5 + 46 = 7 + 46
= 15 = 53
Bài 4 (2 điểm)
- Lời giải đúng được 0,5 điểm.
- Phép tính đúng được 1 điểm.
- Đáp số đúng được 0,5 điểm.
Bài giải
Mỗi hàng có số học sinh là:
35 : 5 = 7 (học sinh)
Đáp số: 7 học sinh.
Bài 5 (1 điểm)
- Nối đúng mỗi số được 0,5 điểm
7 < 4 x X < 16
Bài 6 (1 điểm)
- Khoanh vào đáp án B
* Lưu ý Toàn bài chữ xấu, bẩn, dập xóa nhiều trừ 1 điểm.
TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN TRỖI
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN III
Năm học: 2013 - 2014
Môn toán - Lớp 2
Họ và tên: ............................................
Lớp 2 .........
Số báo danh
............
Giám thị ( kí ghi rõ họ tên)
..............................................
Số mã do chủ tịch HĐ chấm thi
............................
(.............................................................................................................................
CHỮ KÍ CỦA GIÁM KHẢO
Số mã do chủ tịch HĐ
chấm thi
..............................................
1. .......................................
2. .....................................
ĐIỂM KIỂM TRA
Bằng số: ..........................
Bằng chữ........................
( Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (3 điểm) Tính nhẩm
45 : 5 =……. 27 : 3 =……… 4 x 5 = .............
5 x 4 = ......... 36 : 4 = …….. 18 : 3 = ………
30 : 5 = ….... 4 x 6 =……... 25 : 5 = ……....
Bài 2: (1 điểm) Khoanh vào chữ ( A, B, C ) đặt trước kết quả đúng:
a) Khoảng thời gian nào ngắn nhất?
A. 1 tuần lễ B. 1 ngày C . 1 giờ
b) Tìm y, biết 16 + y = 42 . Kết quả của y là :
A. 58 B. 26 C. 36
Bài 3: (2 điểm) Tính
a) 5 x 3 : 5 = ................. b) 40 : 4 x 5 =.......................
= .................. =.......................
c) 5 × 6 - 15 =................... d) 35 : 5 + 46 =......................
= .................. =.......................
Bài 4: (2 điểm)
Có 35 học sinh xếp thành 5 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh ?
Bài giải
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... Bài 5: (1 điểm) Nối X với số thích hợp:
7 < 4 x X < 16
Bài 6: (1 điểm)
Hãy khoanh vào chữ ( A, B, C, D ) đặt trước câu trả lời đúng: Độ dài một đoạn dây đồng được uốn như hình vẽ:
A. 10 cm
B. 11 cm 4 cm
C. 16 cm
D. 28 cm
3 cm
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 2
KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC : 2013- 2014
Bài 1 (3 điểm)
- Làm đúng mỗi cột được 0,5 điểm
45 : 5 = 9 27 : 3 = 9 4 x 5 = 20
5 x 4 = 20 36 : 4 = 9 18 : 3 = 6
30 : 5 = 6 4 x 6 = 24 25 : 5 = 5
Bài 2 (1 điểm)
- Mỗi phép tính đúng được 0, 5 điểm
a) đáp án C
b) đáp án B
Bài 3 (2 điểm)
- Làm đúng mỗi phần được 0,5 điểm
a) 5 x 3 : 5 = 15 : 5 b) 40 : 4 x 5 = 10 x 5
= 3 = 50
c) 5 × 6 - 15 = 30 - 15 d) 35 : 5 + 46 = 7 + 46
= 15 = 53
Bài 4 (2 điểm)
- Lời giải đúng được 0,5 điểm.
- Phép tính đúng được 1 điểm.
- Đáp số đúng được 0,5 điểm.
Bài giải
Mỗi hàng có số học sinh là:
35 : 5 = 7 (học sinh)
Đáp số: 7 học sinh.
Bài 5 (1 điểm)
- Nối đúng mỗi số được 0,5 điểm
7 < 4 x X < 16
Bài 6 (1 điểm)
- Khoanh vào đáp án B
* Lưu ý Toàn bài chữ xấu, bẩn, dập xóa nhiều trừ 1 điểm.
 






Các ý kiến mới nhất