Chào mừng quý vị đến với Thư viện Tài nguyên dạy học của PGD và ĐT huyện Cát Hải
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tuần 13 - Tiết 25 - Đại số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Thu Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:23' 03-12-2013
Dung lượng: 745.5 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Thu Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:23' 03-12-2013
Dung lượng: 745.5 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
MÔN: TOÁN (HÌNH ) - LỚP 8
Tuần 13 - Tiết 25
Mức độ
Chuẩn
Biết
Hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng
Chủ đề
Kiến thức, kĩ năng
Tứ giác lồi
- Hiểu định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi.
- Vận dụng được định lí về tổng các góc của một tứ giác.
Hình thang, hình thang vuông và hình thang cân. Hình bình hành. Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình vuông.
- Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết (đối với từng loại hình này( để giải các bài toán chứng minh và dựng hình đơn giản.
- Vận dụng được định lí về đường trung bình của tam giác và đường trung bình của hình thang, tính chất của các điểm cách đều một đường thẳng cho trước.
1
1,5
4
6,0
1
1,0
6
8,5
Đối xứng trục và đối xứng tâm. Trục đối xứng, tâm đối xứng của một hình
- Biết các khái niệm “đối xứng trục” và “đối xứng tâm”. Trục đối xứng của một hình và hình có trục đối xứng. Tâm đối xứng của một hình và hình có tâm đối xứng.
- Biết vẽ hình đối xứng với một hình cho trước qua một trục và qua một điểm.
3
1,5
3
1,5
Tổng số
3
1,5
1
1,5
4
6,0
1
1,0
9
10
UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN CÁT HẢI
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CÁT HẢI
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
Năm học 2013 - 2014
MÔN: TOÁN (HÌNH HỌC) - LỚP 8
Tuần 13 - Tiết 25
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1. (1,5 điểm) Trong các hình: Hình thang cân, hình bình hành, hình thoi, hình nào có trục đối xứng, nếu có thì có bao nhiêu trục đối xứng?
Câu 2.(6,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường trung tuyến AM (M BC). Kẻ ME là đường trung trực của AB (E AB), kẻ MF là đường trung trực của (F AC).
a) Chứng minh rằng tứ giác AEMF là hình chữ nhật.
b) Tứ giác EBMF là hình gì ? Vì sao ?
c) Tam giác vuông ABC có thêm điều kiện gì để AEMF là hình vuông?
d) Cho biết AB = 6cm, AC = 8cm. Tính độ dài AM.
Câu 3.(2,5 điểm) Cho hình thang ABCD (AB//CD) có E, F lần lượt là trung điểm các cạnh BC, AD.
a) Cho biết AB = 4cm, DC = 6cm. Tính độ dài EF.
b) Giả sử = 2Tính số đo các góc B và C.
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM CHẤM
MÔN: TOÁN (HÌNH HỌC) - LỚP 8
Tuần 13 - Tiết 25
Câu
Nội dung
Điểm
1
(1,5 điểm)
- Hình thang cân có 1 trục đối xứng.
- Hình bình hành không có trục đối xứng.
- Hình thoi có hai trục đối xứng .
0,5
0,5
0,5
2
(6,0điểm)
GT
∆ABC, 900
MB = MC (MBC)
MEAB, EB = EA (E AB)
MFAC, FA = FC (F AC).
AB = 6cm, AC = 8cm.
KL
a) CMR: AEMF là hình chữ nhật.
b) EBMF là hình gì ? Vì sao ?
c) ∆ABC có thêm điều kiện gì để
AEMF là hình vuông ?
d) AM = ?
a) Theo đề bài ta có: MEAB = 900
MFAC = 900
Tứ giác AEMF có = = =
MÔN: TOÁN (HÌNH ) - LỚP 8
Tuần 13 - Tiết 25
Mức độ
Chuẩn
Biết
Hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng
Chủ đề
Kiến thức, kĩ năng
Tứ giác lồi
- Hiểu định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi.
- Vận dụng được định lí về tổng các góc của một tứ giác.
Hình thang, hình thang vuông và hình thang cân. Hình bình hành. Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình vuông.
- Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết (đối với từng loại hình này( để giải các bài toán chứng minh và dựng hình đơn giản.
- Vận dụng được định lí về đường trung bình của tam giác và đường trung bình của hình thang, tính chất của các điểm cách đều một đường thẳng cho trước.
1
1,5
4
6,0
1
1,0
6
8,5
Đối xứng trục và đối xứng tâm. Trục đối xứng, tâm đối xứng của một hình
- Biết các khái niệm “đối xứng trục” và “đối xứng tâm”. Trục đối xứng của một hình và hình có trục đối xứng. Tâm đối xứng của một hình và hình có tâm đối xứng.
- Biết vẽ hình đối xứng với một hình cho trước qua một trục và qua một điểm.
3
1,5
3
1,5
Tổng số
3
1,5
1
1,5
4
6,0
1
1,0
9
10
UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN CÁT HẢI
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CÁT HẢI
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
Năm học 2013 - 2014
MÔN: TOÁN (HÌNH HỌC) - LỚP 8
Tuần 13 - Tiết 25
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1. (1,5 điểm) Trong các hình: Hình thang cân, hình bình hành, hình thoi, hình nào có trục đối xứng, nếu có thì có bao nhiêu trục đối xứng?
Câu 2.(6,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường trung tuyến AM (M BC). Kẻ ME là đường trung trực của AB (E AB), kẻ MF là đường trung trực của (F AC).
a) Chứng minh rằng tứ giác AEMF là hình chữ nhật.
b) Tứ giác EBMF là hình gì ? Vì sao ?
c) Tam giác vuông ABC có thêm điều kiện gì để AEMF là hình vuông?
d) Cho biết AB = 6cm, AC = 8cm. Tính độ dài AM.
Câu 3.(2,5 điểm) Cho hình thang ABCD (AB//CD) có E, F lần lượt là trung điểm các cạnh BC, AD.
a) Cho biết AB = 4cm, DC = 6cm. Tính độ dài EF.
b) Giả sử = 2Tính số đo các góc B và C.
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM CHẤM
MÔN: TOÁN (HÌNH HỌC) - LỚP 8
Tuần 13 - Tiết 25
Câu
Nội dung
Điểm
1
(1,5 điểm)
- Hình thang cân có 1 trục đối xứng.
- Hình bình hành không có trục đối xứng.
- Hình thoi có hai trục đối xứng .
0,5
0,5
0,5
2
(6,0điểm)
GT
∆ABC, 900
MB = MC (MBC)
MEAB, EB = EA (E AB)
MFAC, FA = FC (F AC).
AB = 6cm, AC = 8cm.
KL
a) CMR: AEMF là hình chữ nhật.
b) EBMF là hình gì ? Vì sao ?
c) ∆ABC có thêm điều kiện gì để
AEMF là hình vuông ?
d) AM = ?
a) Theo đề bài ta có: MEAB = 900
MFAC = 900
Tứ giác AEMF có = = =
 






Các ý kiến mới nhất