Chào mừng quý vị đến với Thư viện Tài nguyên dạy học của PGD và ĐT huyện Cát Hải

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Tiết 21 - Đại số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Thu Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:22' 03-12-2013
Dung lượng: 211.2 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
MÔN: TOÁN (ĐẠI SỐ) - LỚP 8
Tuần 11 - Tiết 21

Mức độ
Chuẩn
Biết
Hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng

Chủ đề
Kiến thức, kĩ năng






Nhân đơn thức với đa thức, đa thưc với đa thức
- Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, thực hiện được phép nhân đơn, đa thức.

2




2,0






2




2,0

Những hằng đẳng thức đáng nhớ và phân tích đa thức thành nhân tử
- Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức đáng nhớ; Biết dùng các hằng đẳng thức khai triển hoặc rút gọn các biểu thức dạng đơn giản.
- Vận dụng được các phương pháp cơ bản để phân tích đa thức thành nhân tử.
2









1,0

3









4,0
1









0,5
6









5,5

Chia đa thức
- Vận dụng được quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức.
- Vận dụng được quy tắc chia hai đa thức một biến đã sắp xếp.


2





2,0
1





0,5
3





2,5

Tổng số
2
1,0
2
2,0
5
6,0
2
1,0
11
10













UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN CÁT HẢI
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CÁT HẢI
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
Năm học 2013 - 2014


MÔN: TOÁN (ĐẠI SỐ) - LỚP 8
Tuần 11 - Tiết 21
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1. (1,0 điểm)
a) Viết hằng đẳng thức lập phương của một tổng?
b) Tính nhanh: 872 + 36.87 + 132.
Câu 2. (3,0 điểm) Thực hiện phép tính
a) 2x(7x2 – 5x + 1) ;
b) (5x – 2y)(x2 – xy + 1);
c) (5x2 – 20x6 + 15x4 ) : 5x2.
Câu 3. (3,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 6x4 – 9x3;
b) x2 – 4x + 3;
c) x2 + 4x – y2 + 4;
Câu 4. (1,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức A = (x – 1)x2 – 4x(x – 1) + 4(x – 1) tại x = 3.
Câu 5. (1,5 điểm) Cho đa thức A = 2x2 + x – 7; đa thức B = x – 2.
a) Thực hiện phép chia đa thức A cho đa thức B ?
b) Tìm tất cả số nguyên x để đa thức A chia hết cho đa thức B ?






















ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM CHẤM
MÔN: TOÁN (ĐẠI SỐ) - LỚP 8
Tuần 11 - Tiết 21

Câu
Nội dung
Điểm

1
(1,0 điểm)
a) (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
b) 872 + 36.87 + 132 = 872 + 2. 13.87 + 132
= (87 + 13)2 = 1002 = 10000
0,5

0,5

2
(3,0 điểm)
a) 2x(7x2 – 5x + 1) = 14x3 – 10x2 + 2x
b) (5x – 2y)(x2 – xy + 1)
= 5x3 – 5x2y + 5y – 2x2y + 2xy2 – 2y
= 5x3 – 7x2y + 2xy2 + 3y
c) 5x2 – 20x6 + 15x4 = 5x2(1 – 4x4 + 3x2)
nên (5x2 – 20x6 + 15x4 ) : 5x2 = – 4x4 + 3x2 + 1
1,0

1,0

1,0

3
(3,0 điểm)
a) 6x4 – 9x3 = 3x3(2x – 3)
b) x2 – 4x + 3 = x2 – x – 3x + 3 = ( x2 – x) - ( 3x - 3 )
= x(x – 1) - 3(x –
 
Gửi ý kiến