Chào mừng quý vị đến với Thư viện Tài nguyên dạy học của PGD và ĐT huyện Cát Hải

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

CN9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: THCS TT Cat Ba
Người gửi: Nguyễn Mạnh Linh
Ngày gửi: 20h:53' 24-12-2013
Dung lượng: 55.2 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CÁT BÀ
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
Năm học 2013 - 2014


MÔN: CÔNG NGHỆ 9
Thời gian: 45’ ( không kể thời gian giao đề)

I.TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
* Chọn các đáp án đúng trong các đáp án sau
Câu 1. Môi trường làm việc của nghề điện dân dụng gồm :
A. làm việc trên cao, đi lưu động, làm việc trong nhà, gần chất độc hại.
B. làm việc trong nhà, làm việc trên cao.
C. làm việc trên cao, thường đi lưu động, tiếp xúc với nhiều chất độc hại.
D. thường đi lưu động, nguy hiểm vì gần khu vực có điện, làm việc trời.
Câu 2. Công việc nào đúng với nội dung “lắp đặt thiết bị và đồ dùng điện”?
A. Thay cầu chì. B. Sửa chữa dây điện.
C. Lắp đặt máy lạnh. D. Lắp đặt mạng điện.
Câu 3. Vật liệu nào sau đây là vật liệu cách điện?
A. Ống nẹp dây dẫn điện B.Lõi dây dẫn. C. Vỏ cầu chì . D. Dây chảy cầu chì.
Câu 4. Các dụng cụ cơ khí dùng để lắp đặt mạng điện gồm
A. kìm, tua vít, búa, khoan. B. cưa , đục , đồng hồ điện,thước.
C. công tơ, thước, đục, kìm. D. vôn kế, thước, tua vít, búa.
Câu 5. Yêu cầu của nghề điện dân dụng đối với người lao động gồm
A. Có kiến thức, kĩ năng bộ môn.
B. Tay nghề tốt, không sợ điện giật.
C. Có thái độ yêu thích, thận trọng và sức khỏe tốt không mắc các bệnh tim mạch, huyết áp.
D. Nhanh nhẹn, hăng hái, tích cực thực hành.
Câu 6. Điền những từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau để hoàn thiện cách phân loại dây dẫn điện:
Có nhiều loại dây dẫn điện. Dựa vào (1) ……., dây dẫn điện được chia thành dây ……(2)…. và dây dẫn được bọc cách điện
Dựa vào số lõi và số (3)…………….có dây một lõi, dây nhiều lõi, dây lõi 1 sợi và (4)……..
II. TỰ LUẬN:(7,0 điểm)
Câu 1: (3.0 điểm)
Nêu công dụng và ký hiệu các loại đồng hồ đo điện sau: Vôn kế, Oát kế, ôm kế, Ampe kế, Công tơ điện? Vôn kế có thang đo là 150V, cấp chính xác là 2 thì sai số tuyệt đối lớn nhất là bao nhiêu?
Câu 2: ( 4,0 điểm):
Mối nối dây dẫn điện phải đảm bảo những yêu cầu gì? Nêu quy trình chung nối dây dẫn điện? Tại sao lại dùng giấy ráp mà không nên dùng lưỡi dao nhỏ để làm sạch lõi dây điện?



ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
MÔN CÔNG NGHỆ 9 – TIẾT 11

I.TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
* Chọn các đáp án đúng trong các đáp án sau
Câu 1: B, D; Câu 2: C; Câu 3: A,C; Câu 4: A; Câu 5: A,C
Câu 6: Điền những từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống
1 – Lớp bọc cách điện; 2 – Dây dẫn trần.
3 – Số sợi của lõi; 4 – Dây lõi nhiều sợi.
II. TỰ LUẬN:(7,0 điểm)
Câu 1: (3 điểm)
+ Vôn kế có thang đo là 150V, cấp chính xác là 2 thì sai số tuyệt đối lớn nhất là : (0,5 đ)
150 x 2
= 3, 0 (V)
100
+ Công dụng và ký hiệu các loại đồng hồ đo điện sau:
Vôn kế, oát kế, ôm kế, Ampe kế, Công tơ điện?
Loại đồng hồ
Công dụng
Kí hiệu

Vôn kế
Đo điện áp ( hiệu điện thế)



Oát kế
Công suất tiêu thụ điện của mạng điện.


Ôm kế
Đo điện trở mạch điện.


Ampe kế
Đo cường độ dòng điện.



Công tơ điện
Đo điện năng tiêu thụ của các đồ dung điện trong nhà.


Câu 2: ( 4,0 điểm):
+Yêu cầu của mối nối dây dẫn điện là (1đ)
Dẫn điện tốt
Có độ bền cơ học cao
Đảm bảo an toàn điện
Đảm bảo về mặt mĩ thuật
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓